Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lừa lọc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''lừa''' [[xương]] [[cá]]
#: '''lừa''' [[xương]] [[cá]]
#: Khuôn [[xanh]] {{rubyS|'''lừa lọc'''|chọn lọc|nozoom=1}} đã đành có nơi (Truyện Kiều)
#: Khuôn [[xanh]] {{rubyS|'''lừa lọc'''|chọn lọc|nozoom=1}} đã đành có nơi (Truyện Kiều)
#: {{br}}
#: [[Ba]] '''lọc''' [[bảy]] '''lừa''' mắc phải [[bừa]] rụng [[răng]]
#: [[Ba]] '''lọc''' [[bảy]] '''lừa''' mắc phải [[bừa]] rụng [[răng]]
#: {{br}}
#: thủ đoạn '''lừa lọc'''
#: thủ đoạn '''lừa lọc'''
{{notes}}
{{notes}}
{{xem thêm|lừa|lọc}}
{{xem thêm|lừa|lọc}}

Phiên bản lúc 08:49, ngày 24 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (lự)(lộc) ("lọc, chọn lọc") lựa chọn kĩ càng; lừa người khác, lừa đảo nói chung [a] &nbsp
    ăn nho lừa hạt
    lừa xương
    Khuôn xanh lừa lọc(chọn lọc) đã đành có nơi (Truyện Kiều)
    Ba lọc bảy lừa mắc phải bừa rụng răng
    thủ đoạn lừa lọc

Chú thích

  1. ^ Nghĩa gốc của từ lừa lọcchọn lựa, nhưng do nghĩa lọc của tiếng lừa đã mất dần theo thời gian nên đã bị hiểu sai thành đồng nghĩa với lừa trong lừa đảo.

Xem thêm