Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rú”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 12: Dòng 12:
#: [[tàu]] '''rú''' [[còi]] ầm ĩ
#: [[tàu]] '''rú''' [[còi]] ầm ĩ
#: động [[cơ]] '''rú''' [[lên]] rồi [[tắt]] lịm
#: động [[cơ]] '''rú''' [[lên]] rồi [[tắt]] lịm
{{gal|1|Ryssebergen 2012b.jpg|Rừng rú}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 18:51, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*bruuʔ/ ("núi") [cg1] → (Proto-Vietic) /*b-ruːʔ ~ *m-ruːʔ/ [cg2] núi có rừng rậm
    rừng rú
    lên rú kiếm củi
    rú Hống
    rú ri
  2. (Proto-Vietic) /*k-ruː/ [cg3] kêu to và dài một tiếng
    rú một tiếng rồi bỏ chạy
    rú lên thất thanh
    gào rú
    mừng rú
    còn báo động rú liên hồi
    tàu rú còi ầm ĩ
    động cơ rú lên rồi tắt lịm
Rừng rú

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Bru) /bruu/
      • (Katang) /bruu/
      • (Kui) /bruu/
      • (Tà Ôi) /bruu/
      • (Tà Ôi) (Ngeq) /pruu/
      • (Tà Ôi) (Ong) /bruu/
      • (Souei) /bruu/
      • (Bru) /bruu/ (Sô)
      • (Cheng) /bruː/
      • (Jru') /bruː/
      • (Oi) /bruː/
  2. ^
  3. ^ (Tày Poọng) /kʰlow/ (Ly Hà)