# {{w|hán cổ|{{ruby|籤|thiêm}} {{nb|/*sʰem/}}|thăm quẻ}} đoạn tre ngắn, chẻ nhỏ, có thể được vót nhọn, dùng để xỉa thức ăn dắt ở kẽ răng; {{chuyển}} que nhỏ và ngắn nói chung
# {{w|hán cổ|{{ruby|籤|thiêm}} {{nb|/*sʰem/}}|thăm quẻ}} đoạn tre ngắn, chẻ nhỏ, có thể được vót nhọn, dùng để xỉa thức ăn dắt ở kẽ răng; {{chuyển}} que nhỏ và ngắn nói chung
(Hán thượng cổ)籤/*sʰem/("thăm quẻ") đoạn tre ngắn, chẻ nhỏ, có thể được vót nhọn, dùng để xỉa thức ăn dắt ở kẽ răng; (nghĩa chuyển) que nhỏ và ngắn nói chung