Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*ʔit ~ *ʔiit ~ *ʔiət/|}}{{cog|{{list|{{w|Lawa|/ʔɛt/}}|{{w|Phong-Kniang|/ʔeːt/}}|{{w|Koho|it}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*ʔiːt/}}{{cog|{{list|{{w||[[ít]]}}|{{w|muong|ét}}|{{w|chut|/?it⁷/}}|{{w|chut|/kə?it¹/}} (Mã Liềng)|{{w|tho|/ʔiːt⁷/}}|{{w|maleng|/mə?it¹/}} (Khả Phong)|{{w|pong|/ʔiːt/}}|{{w|thavung|/?iːt⁷/}}}}}} có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; {{cũng|éc}}
# {{w|proto-mon-khmer|/*ʔit ~ *ʔiit ~ *ʔiət/|}}{{cog|{{list|{{w|Lawa|/ʔɛt/}}|{{w|Phong-Kniang|/ʔeːt/}}|{{w|Koho|it}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*ʔiːt/|}}{{cog|{{list|{{w||[[ít]]}}|{{w|muong|ét}}|{{w|chut|/?it⁷/}}|{{w|chut|/kə?it¹/}} (Mã Liềng)|{{w|tho|/ʔiːt⁷/}}|{{w|maleng|/mə?it¹/}} (Khả Phong)|{{w|pong|/ʔiːt/}}|{{w|thavung|/?iːt⁷/}}}}}} có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; {{cũng|éc}}
#: chút '''ét''' ('''éc''')
#: chút '''ét''' ('''éc''')
#: [[xíu]] '''ét'''
#: [[xíu]] '''ét'''
# {{w|pháp|aide|}} {{cũ}} người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|aide|/eɪd/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-aide.wav|20px]]|}} {{cũ}} người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
#: '''ét''' [[ô]] tô
#: '''ét''' [[ô]] tô
#: '''ét''' tài [[xế]]
#: '''ét''' tài [[xế]]
#: [[người]] '''ét''' xúc [[than]]
#: [[người]] '''ét''' xúc [[than]]
#: thằng '''ét''' xếp chỗ
#: thằng '''ét''' xếp chỗ
# {{w|pháp|s|}} chữ cái '''S'''
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|s|/ɛs/}}[[file:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav|20px]]|}} chữ cái '''S'''
#: '''ét''' o '''ét'''
#: '''ét''' o '''ét'''
#: cong như [[chữ]] '''ét'''
#: cong như [[chữ]] '''ét'''

Phiên bản lúc 01:52, ngày 4 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔit ~ *ʔiit ~ *ʔiət/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔiːt/ [cg2] có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; (cũng) éc
    chút ét (éc)
    xíu ét
  2. (Pháp) aide(/eɪd/) (cũ) người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
    ét ô
    ét tài xế
    người ét xúc than
    thằng ét xếp chỗ
  3. (Pháp) s(/ɛs/) chữ cái S
    ét o ét
    cong như chữ ét
  4. (Khmer) (ត្រី​)(/(trey)) ក្អែក(kaek/) loài cá có danh pháp Labeo chrysophekadion, thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; (cũng) éc
    ét mọi
    éc sông Hậu
  • Chữ ét (S)
  • Cá ét

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^