Bước tới nội dung

Củn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:21, ngày 8 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Phúc Kiến) (quần) /kûn/Tập tin:Hbl-裙.mp3 (Nam Bộ) váy ngắn không có ống chân
    vận củn mang hia
  2. (Hán) (cổn) (Nam Bộ) hầm lâu trong nước sôi cho mềm
    cẳng củn
    hầm củn
    nấu củn