Bước tới nội dung

Chao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:51, ngày 5 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Phúc Kiến) (tương) /chiàuⁿ/ [cg1] đậu phụ nhự, đậu phụ lên men trong dung dịch rượu và muối, thường được xay ra làm nước chấm hoặc gia vị
    tương chao
    vịt nấu chao
    nướng chao
    chao chùa
    chao thúi

 [a] &nbsp
Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “cog”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="cog"/> tương ứng
Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “*”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="*"/> tương ứng