Bước tới nội dung

Vồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:29, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨝꨯꨩ(bo) /boː/ dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
    vồ đập đất
    hại thay những kẻ lấy vồ đập săng
Cái vồ