Bước tới nội dung

Râu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:54, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 鬚(tu) /*so/ → (Proto-Vietic) /*-soː/ [cg1] lông cứng mọc ở cằm và phía trên môi; sợi dài ở đầu một số động vật; (nghĩa chuyển) sợi dài ở một số loài thực vật
    cạo râu
    râu tóc
    râu hùm, hàm én, mày ngài
    dao cạo râu
    râu ngô
Râu quai nón

Từ cùng gốc

  1. ^