Bước tới nội dung

Nhoắng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:40, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt) nhoáng hết sức nhanh chóng, chỉ trong thời gian rất ngắn; cảm giác hết sức nhanh chóng mặc dù thực tế là đã trải qua một khoảng thời gian dài
    làm nhoắng cái xong
    quay qua quay lại nhoắng cái đã hết năm
    nhoắng phát đã già