Bước tới nội dung

Lừa lọc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:56, ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (lự)(lộc) ("lọc, chọn lọc") lựa chọn kĩ càng; lừa người khác, lừa đảo nói chung [a] &nbsp
    ăn nho lừa hạt
    lừa xương
    Khuôn xanh lừa lọc(chọn lọc) đã đành có nơi (Truyện Kiều)

    Ba lọc bảy lừa mắc phải bừa rụng răng

    thủ đoạn lừa lọc

Chú thích

  1. ^ Nghĩa gốc của từ lừa lọcchọn lựa, nhưng do nghĩa lọc của tiếng lừa đã mất dần theo thời gian nên đã bị hiểu sai thành đồng nghĩa với lừa trong lừa đảo.

Xem thêm