Bước tới nội dung

Ở

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:52, ngày 9 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔəh [1]/ [cg1] sống, tồn tại, hoặc có vị trí tại một địa điểm nào đó
    bố mẹ ở quê gửi ra ít quà
    ăn nhờ ở đậu
    ở hiền gặp lành
    đi ăn ở nhà hàng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.