Bước tới nội dung

Ven

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:10, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) (biên) /*pˤe[n]/ ("bên") có vị trí dọc theo sát một bên
    đất ven sông
    hàng quán ven đường
  2. (Pháp) veine(/vɛn/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-veine.wav tĩnh mạch
    chích ven
    lấy ven
Tập tin:Extraction of blood needle catheter.jpg
Chích ven lấy máu