Bước tới nội dung

Na

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:17, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Tây Ban Nha) anona(/aˈnona/) → (Mã Lai) nona hoặc (Thái Lan) (Thái Lan) น้อยหน่า(/nɔ́ɔi-nàa/) các loài cây ăn quả thuộc chi Annona, quả hình cầu hoặc thuôn dài, có nhiều mắt hình vảy hoặc gai nhọn, thịt quả có dạng múi nhỏ màu trắng hoặc vàng, mỗi múi bọc một hạt nhỏ màu nâu đen
    na dai
    na bở
    na xiêm
    quả na đã mở mắt
    răng đen nhưng nhức hạt na
  • Na bở
  • Na xiêm