Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Kèn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:17, ngày 26 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Tai
)
[cg1]
nhạc cụ thổi làm từ gỗ hoặc kim loại, thường có một đầu tòe rộng;
(nghĩa chuyển)
thiết bị gắn trên xe để tạo tiếng kêu ra hiệu
kèn
bầu
kèn
tế
trống
đánh
xuôi
kèn
thổi
ngược
bóp
kèn
nhấn
kèn
xem
kèng
Kèn bầu truyền thống của Việt Nam
Kèn hơi trên xe ô tô kiểu cổ
Từ cùng gốc
^
khèn
(
Thái Lan
)
แคน
แคน
(
/kɛɛn/
)
(
Lào
)
ແຄນ
ແຄນ
(
/khǣn/
)
(
Tày Lự
)
ᦶᦅᧃ
ᦶᦅᧃ
(
/kaen/
)
(
Shan
)
ၵႅၼ်း
ၵႅၼ်း
(
/kén/
)