Bước tới nội dung

Bồng bềnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:30, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (bình)(bồng) ("/*beːŋ *boːŋ/") lênh đênh, trôi nổi, dập dềnh trên mặt nước hay trên không trung; (cũng) bềnh bồng, bình bồng
    thuyền bồng bềnh trên mặt sóng
    bềnh bồng mặt nước chân mây
    mây trôi bồng bềnh
Cánh hoa bồng bềnh