Bước tới nội dung

Lứa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 侶(lữ) /lɨʌX/ ("bạn") người, động vật, hay thực vật có cùng độ tuổi, cùng thời kì
    lứa gà con
    cá mè một lứa
    bằng vai phải lứa