Bước tới nội dung

Vồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:45, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨝꨯꨩ(bo) dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
    vồ đập đất
    hại thay những kẻ lấy vồ đập săng
Cái vồ