Bước tới nội dung

Hò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:18, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”)
  1. (Hán trung cổ) 呼(hô) /huo/ nói to, hét to; (nghĩa chuyển) kêu gọi; (nghĩa chuyển) điệu dân ca thường hát trong to lúc lao động
    hò như hò đò
    hò reo
    hò nhau đi
    hò voi bắn súng sậy
    hò khoan
    hò giã gạo
  2. (Quảng Đông) 合(hợp) /ho4/Tập tin:Yue-合-ho4.mp3 [a] &nbsp (Nam Bộ) dây đàn chính làm gốc trong hệ thống âm giai ngũ cung của đờn ca tài tử Nam Bộ, tương đương với nốt đô, các nốt khác trong âm giai sẽ thay đổi cao độ theo dây hò được chọn; (cũng) hồ
    hò xự xang xê cống
    dây hò ba
    dây hò tứ

Chú thích

  1. ^ Trong tiếng Quảng Đông, /ho4/ là cách đọc âm thứ nhất trong hệ thống âm nhạc Công xích phổ. 合(hợp) với nghĩa là tụ hội được đọc là /hap6/.