Bước tới nội dung

Bợm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:40, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (phạm) /*bomʔ/ ("có tội") kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp; (nghĩa chuyển) kẻ sành sỏi, khôn kéo, táo tợn; (nghĩa chuyển) kẻ nghiện
    bịp bợm
    bợm bãi
    đĩ bợm
    tin bợm mất
    đại bợm
    bợm già mắc bẫy
    bợm bạc
    bợm rượu