Bước tới nội dung

Thết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:33, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (thiết) /ɕiᴇt̚/ mời ăn uống thịnh soạn để tỏ lòng quý trọng
    thết đãi
    thết rượu
    làm cơm thết khách
    ăn chẳng hết, thết chẳng khắp