Bước tới nội dung

Gầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:51, ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]rgəj [1]/ [cg1] [a] &nbsp cơ thể ít thịt, ít mỡ; (nghĩa chuyển) chứa ít chất dinh dưỡng hoặc ít chất béo; (nghĩa chuyển) kém phát triển; (cũng) gày
    gầy
    gầy nhom gầy nhách
    hao gầy
    đất gầy
    sữa gầy
    cỏ gầy

    Gầy đen như quỷ đói
    Ghẻ lở mọc đầy thân
Tập tin:Neglected horse (5884905373).jpg
Con ngựa gầy trơ xương

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của gầy bằng chữ (a)(kế) /a kejH/ hoặc (kế) /kejH/ hoặc 𤷍(gầy)[?][?] ((nạch)() trong đó (nạch) là thành tố mang nghĩa "ốm, bệnh", còn () là thành tố kí âm).

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF