Bước tới nội dung

Gò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*tkɔɔʔ [1] ~ *tkɔɔh [1]/ ("đảo") [cg1] đồi nhỏ, chỗ đất cao nổi lên hơn xung quanh; (nghĩa chuyển) vị trí trên cơ thể người nổi cao hơn các bộ phận xung quanh; (nghĩa chuyển) nổi cao lên, nổi u lên, cong lên; (nghĩa chuyển) dùng búa hoặc vật cứng đập làm biến dạng tấm kim loại để tạo hình; (nghĩa chuyển) ép vào khuôn khổ nhất định, gọt giũa cẩn thận, chi tiết
    gò đất
    gò Đống Đa
    Gò Công
    gò má
    gò Kim Tinh
    đôi gò bồng đảo
    gò lưng đạp xe
    bụng đau gò lên
    khối u gò một cục
    gò thùng tôn
    thợ gò hàn
    gò thúc bán cầu
    gò ép
    gò từng nét chữ
    cố gò số liệu
  2. xem gầy gò
Gò đất

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) កោះ(/kɑh/)
      • (Môn) လ္ကံ(/kɔˀ/)
      • (Môn) တ္ကံ(/tkɔˀ/)
      • (Chong) /kɑʔ/
      • (Mal) /kɔʔ/
      • (Lawa) /kɔʔ/
      • (Thavưng) /kôː/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF