Bước tới nội dung

Ả

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔɑɑ/[?][?] [cg1] (cũ) người phụ nữ; (Trung Bộ) chị gái; (nghĩa chuyển) từ để gọi phụ nữ, có ý khinh miệt
    đầu lòng hai ả tố nga
    ả Chức
    nàng Ban ả Tạ
    chị ả
    tại anh tại ả tại cả đôi bên
    ả đàn bà
    ả giang hồ
    ả ta

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Tà Ôi) /ʔɑɑ/ (Ngeq)
      • (Semnam) /ʔa/
      • (Pnar) /ʔa/ (Rymbai)
      • (Semelai) /ʔa=/