Còn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*gɔn[1]/[cg1] tiếp tục, tiếp diễn; tiếp tục tồn tại, tiếp tục có; một trạng thái khác, trái ngược với điều nhắc tới trước đó
    vẫn còn làm việc
    còn nước còn tát
    khuya rồi còn thức
    còn sống
    kẻ mất người còn
    còn lại vài đồng
    nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ
    tôi khỏe, còn anh?

Từ cùng gốc

  1. ^ (Môn)
    ဂန် ဂန်
    (/kòn/)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF