Bước tới nội dung

Dời

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (di) /*laj/ chuyển đi nơi khác, thay đổi vị trí; (nghĩa chuyển) thay đổi
    di dời
    dời nhà
    dời non lấp bể
    vật đổi sao dời
    dời lòng