Bước tới nội dung

Lơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) bleu(/blø/) màu xanh nhạt giống màu trời; (nghĩa chuyển) bột phẩm màu xanh nhạt hòa với nước để ngâm quần áo trông trắng hơn; (nghĩa chuyển) miếng phấn dùng để xoa lên đầu cây cơ bi-a làm tăng độ ma sát, thường có màu xanh
    xanh lơ
    màu lơ
    nhuộm lơ
    hồ lơ
    lơ bi-a
    cục lơ
  2. (Pháp) coupleur(/ku.plœʁ/) đầu nối cố định hai vật dạng ống; (cũng) co lơ, co lơi, lơi
    lơ ren
    lơ thu
    co lơ
    lơ vuông
  3. (Pháp) contrôleur(/kɔ̃.tʁo.lœʁ/) người phụ việc trên xe chở khách, có trách nhiệm chào mời khách lên xe, thu tiền hoặc vé, sắp xếp chỗ ngồi,…
    anh lơ xe
    đi lơ
  • Màu xanh lơ
  • Cục lơ bi-a
  • Lơ ren hai đầu