Bước tới nội dung

Tráo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*loh [1]/ ("mở ra; đi ra") [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔa-loh [2]/ ("đi ra") [cg2] → (Proto-Vietic) /*p-loh [2]/ ("đâm ra, mọc ra") [cg3] [a] &nbsp (cũ) mở to mắt, trông như lồi ra
    tráo mắt ra nhìn
    mắt tráo
    trao tráo
    tráo trợn
    tráo trưng
    cá tráo
  2. (Việt trung đại - 1651) bláo [cg4] đổi cái này sang cái khác để lừa; (nghĩa chuyển) đổi ngược vị trí
    tráo hàng
    đánh tráo
    tráo đổi
    tráo trở
    tráo chác
    xếp tráo đầu đuôi
    tráo bộ bài

Chú thích

  1. ^ Tráo là kết quả của hiện tượng nguyên âm đôi hóa trong phương ngữ Bắc Bộ, khi một số nguyên âm đơn được biến đổi thành nguyên âm đôi. Trong trường hợp này nguyên âm đơn /o/ đã biến đổi thành nguyên âm đôi /aːw/ (so sánh với vô → vào.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^
  4. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.