Bước tới nội dung

Vật vờ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (láy) vật lay động, ngả nghiêng một cách yếu ớt, tùy hoàn cảnh đưa đẩy; (nghĩa chuyển) các loài côn trùng thuộc bộ Ephemeroptera, sống phần lớn cuộc đời ở dạng thiếu trùng dưới nước, khi trưởng thành lột xác trên cạn, mọc một cặp cánh mỏng trong suốt có gân lưới, cuối bụng có hai râu dài, bay dập dờn quanh mặt nước, thường chỉ sống thêm trong vòng một ngày để giao phối và đẻ trứng sau đó chết ngay; (cũng) vờ, vờ vờ, lờ vờ
    sống vật vờ
    làn khói vật vờ
    đàn vật vờ bay kín mặt sông
    vật vờ rang lá chanh
Con vật vờ