Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Máng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|proto-tai|/*baŋᴮ{{s|/}}/|ống tre}}}} → {{w|proto-vietic|/*ɓaːŋʔ/|}} vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng dẫn nước mưa; đồ đựng thức ăn gia súc có hình dạng dài; {{chuyển}} đường dẫn nước lộ thiên  
# {{maybe|{{etym|proto-tai|/*baŋ{{s|B ~ C{{ref|pitt2009}}}}/|ống tre}}}} → {{etym|proto-vietic|/*ɓaːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}} vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng dẫn nước mưa; đồ đựng thức ăn gia súc có hình dạng dài; {{chuyển}} đường dẫn nước lộ thiên  
#: ống '''máng'''
#: [[ống]] '''máng'''
#: '''máng''' xối
#: '''máng''' xối
#: '''máng''' hứng nước mưa
#: '''máng''' hứng [[nước]] [[mưa]]
#: '''máng''' lợn
#: '''máng''' [[lợn]]
#: cạn tàu ráo '''máng'''
#: [[cạn]] [[tàu]] [[ráo]] '''máng'''
#: '''máng''' cỏ
#: '''máng''' [[cỏ]]
#: đào '''máng'''
#: [[đào]] '''máng'''
#: [[mương]] '''máng'''
#: mương '''máng'''
#: mương '''máng'''
{{gal|2|Gutter 1850s House New Orleans.jpg|Máng dẫn nước mưa|Sheep pair at trough.jpg|Máng ăn cho cừu}}
{{gal|2|Gutter 1850s House New Orleans.jpg|Máng dẫn nước mưa|Sheep pair at trough.jpg|Máng ăn cho cừu}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:56, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Tai) /*baŋB ~ C [1]/ ("ống tre")[?][?](Proto-Vietic) /*ɓaːŋʔ [2]/ vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng dẫn nước mưa; đồ đựng thức ăn gia súc có hình dạng dài; (nghĩa chuyển) đường dẫn nước lộ thiên
    ống máng
    máng xối
    máng hứng nước mưa
    máng lợn
    cạn tàu ráo máng
    máng cỏ
    đào máng
    mương máng
    mương máng
  • Máng dẫn nước mưa
  • Máng ăn cho cừu

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.