Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đúng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|中|trúng}} {{nb|/*tuŋs/}}|}} trúng, không lệch, không sai; vừa tròn, không hơn không kém; phù hợp với điều kiện khách quan, với các phép tắc, quy định
# {{etym|hán cổ|{{ruby|中|trúng}} {{nb|/*tuŋs/}}|}} trúng, không lệch, không sai; vừa tròn, không hơn không kém; phù hợp với điều kiện khách quan, với các phép tắc, quy định
#: '''đúng''' phóc
#: '''đúng''' phóc
#: nói '''đúng''' vấn đề
#: nói '''đúng''' [[vấn]] [[đề]]
#: gãi '''đúng''' chỗ ngứa
#: gãi '''đúng''' chỗ ngứa
#: đoán '''đúng''' đáp án
#: đoán '''đúng''' đáp án
#: chọn '''đúng''' người
#: [[chọn]] '''đúng''' [[người]]
#: khai '''đúng''' sự thật
#: khai '''đúng''' sự thật
#: viết '''đúng''' chính tả
#: viết '''đúng''' chính tả
#: '''đúng''' năm giờ
#: '''đúng''' [[năm]] [[giờ]]
#: vừa '''đúng''' một năm
#: vừa '''đúng''' [[một]] [[năm]]
#: mua '''đúng''' nửa cân
#: [[mua]] '''đúng''' [[nửa]] cân
#: đồng hồ chạy ''đúng'''
#: [[đồng]] hồ [[chạy]] ''đúng'''
#: cư xử '''đúng''' mực
#: cư xử '''đúng''' [[mực]]
#: '''đúng''' đắn
#: '''đúng''' đắn

Bản mới nhất lúc 00:24, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (trúng) /*tuŋs/ trúng, không lệch, không sai; vừa tròn, không hơn không kém; phù hợp với điều kiện khách quan, với các phép tắc, quy định
    đúng phóc
    nói đúng vấn đề
    gãi đúng chỗ ngứa
    đoán đúng đáp án
    chọn đúng người
    khai đúng sự thật
    viết đúng chính tả
    đúng năm giờ
    vừa đúng một năm
    mua đúng nửa cân
    đồng hồ chạy đúng'
    cư xử đúng mực
    đúng đắn