Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cheo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*t-rɛːw{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|chut|/tɛːw¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/kʰrɛːw¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/cɛːw¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/tarɛːw¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/tɛwtɛːw¹/}} (Bro)}}}} các loài thú móng guốc thuộc họ Tragulidae, có hình dạng giống hươu nai, kích thước nhỏ, lông màu vàng nâu xen lẫn vằn đen sọc trắng, ăn thực vật, sống đơn lẻ hoặc theo cặp trong rừng mưa nhiệt đới; {{cũng|cheo cheo}}
# {{etym|Proto-Vietic|/*t-rɛːw{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|chut|/tɛːw¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/kʰrɛːw¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/cɛːw¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/tarɛːw¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/tɛwtɛːw¹/}} (Bro)}}}} các loài thú móng guốc thuộc họ Tragulidae, có hình dạng giống hươu nai, kích thước nhỏ, lông màu vàng nâu xen lẫn vằn đen sọc trắng, ăn thực vật, sống đơn lẻ hoặc theo cặp trong rừng mưa nhiệt đới; {{cũng|cheo cheo}}
#: nói như phát, nhát như cheo
#: nói như phát, [[nhát]] như '''cheo'''
# {{w|hán cổ|{{ruby|招|chiêu}} {{nb|/*tjew/}}|rước lấy, mời}} khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới
# {{etym|hán cổ|{{ruby|招|chiêu}} {{nb|/*tjew/}}|rước lấy, mời|entry=2}} khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới
#: cưới vợ không cheo, mười heo cũng mất
#: [[cưới]] [[vợ]] không '''cheo''', [[mười]] heo [[cũng]] [[mất]]
#: nạp cheo  
#: nạp '''cheo'''
#: tiền cheo
#: tiền '''cheo'''
#: ăn cheo
#: [[ăn]] '''cheo'''
#: cheo nội
#: '''cheo''' nội
{{gal|1|Mouse-deer Singapore Zoo 2012.JPG|Con cheo trong vườn thú Singapore}}
{{gal|1|Mouse-deer Singapore Zoo 2012.JPG|Con cheo trong vườn thú Singapore}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 14:14, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*t-rɛːw [1]/ [cg1] các loài thú móng guốc thuộc họ Tragulidae, có hình dạng giống hươu nai, kích thước nhỏ, lông màu vàng nâu xen lẫn vằn đen sọc trắng, ăn thực vật, sống đơn lẻ hoặc theo cặp trong rừng mưa nhiệt đới; (cũng) cheo cheo
    nói như phát, nhát như cheo
  2. (Hán thượng cổ) (chiêu) /*tjew/ ("rước lấy, mời") khoản tiền, quà hoặc cỗ bàn dùng để thết đãi chính quyền làng xã nơi nhà gái sinh sống khi cưới
    cưới vợ không cheo, mười heo cũng mất
    nạp cheo
    tiền cheo
    ăn cheo
    cheo nội
Con cheo trong vườn thú Singapore

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /tɛːw¹/ (Mã Liềng)
      • (Thổ) /kʰrɛːw¹/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /cɛːw¹/ (Làng Lỡ)
      • (Maleng) /tarɛːw¹/ (Khả Phong)
      • (Maleng) /tɛwtɛːw¹/ (Bro)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.