Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hũ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|壺|hồ}} {{nb|/hu/}}|bầu}}}}{{cog|{{list|{{w|Cua|/huː/}}|{{w|Bolyu|/hu³¹/}}}}}} đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít về đáy; {{chuyển}} đồ dùng để dựng bằng thủy tinh hoặc nhựa, có nắp đậy
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|壺|hồ}} {{nb|/hu/}}|bầu}}}}{{cog|{{list|{{w|Cua|/huː/}}|{{w|Bolyu|/hu³¹/}}}}}} đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít về đáy; {{chuyển}} đồ dùng để dựng bằng thủy tinh hoặc nhựa, có nắp đậy
#: '''hũ''' [[rượu]]
#: '''hũ''' [[rượu]]
#: '''hũ''' tương
#: '''hũ''' tương

Bản mới nhất lúc 21:59, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (hồ) /hu/ ("bầu")[?][?] [cg1] đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít về đáy; (nghĩa chuyển) đồ dùng để dựng bằng thủy tinh hoặc nhựa, có nắp đậy
    rượu
    tương
    gạo
    tối như nút
    mứt
    kẹo
    thủy tinh
    sữa chua
    gia vị
  • Hũ rượu
  • Hũ dưa chuột muối

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm