Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhơ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''nhơ''' nhuốc
#: '''nhơ''' nhuốc
#: '''nhơ''' [[bẩn]]
#: '''nhơ''' [[bẩn]]
#: '''nhơ''' nhác
#: '''nhơ''' [[nhác]]
#: Ví bằng theo thói [[người]] ta
#: {{68|[[]] [[bằng]] theo [[thói]] [[người]] [[ta]]|[[Uốn]] [[lưng]] co [[gối]] [[cũng]] '''nhơ''' [[một]] [[đời]]}}
#: [[Uốn]] [[lưng]] [[co]] [[gối]] cũng nhơ [[một]] [[đời]]
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 17:42, ngày 24 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (như) /ȵɨʌ/ ("bùn lầy") [cg1] bẩn; (nghĩa chuyển) xấu xa
    nhơ nhuốc
    nhơ bẩn
    nhơ nhác
    bằng theo thói người ta
    Uốn lưng co gối cũng nhơ một đời

Từ cùng gốc

  1. ^