Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ca”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Pháp|cas}} trường hợp | # {{w|Pháp|cas}} trường hợp | ||
#: '''ca''' ít thấy: | #: '''ca''' ít thấy: '''cas''' rare | ||
#: [[mười]] '''ca''' dịch tả: | #: [[mười]] '''ca''' dịch tả: dix '''cas''' de choléra | ||
# {{w|Pháp|quart}} cái cốc có quai, thành đứng{{note|Quân đội Pháp trang bị cho binh lính một [[bi đông]] kèm theo một '''ca''' bằng [[nhôm]] để đong [[nước]], mỗi '''ca''' nhôm chứa được hai ''quart'' nước (mỗi ''quart'' bằng 1/4 lít).}} | # {{w|Pháp|quart}} cái cốc có quai, thành đứng{{note|Quân đội Pháp trang bị cho binh lính một [[bi đông]] kèm theo một '''ca''' bằng [[nhôm]] để đong [[nước]], mỗi '''ca''' nhôm chứa được hai ''quart'' nước (mỗi ''quart'' bằng 1/4 lít).}} | ||
#: '''ca''' bằng sắt tây: | #: '''ca''' bằng sắt tây: '''quart''' de fer-blanc | ||
#: mời [[một]] '''ca''' cà phê: | #: mời [[một]] '''ca''' cà phê: offrir un '''quart''' de café | ||
# {{w|Pháp|quart}} phiên làm việc | # {{w|Pháp|quart}} phiên làm việc | ||
#: [[ba]] '''ca''' mỗi [[ngày]]: trois '''quarts''' par jour | #: [[ba]] '''ca''' mỗi [[ngày]]: trois '''quarts''' par jour | ||
#: Khi nào bạn tan '''ca'''?: | #: Khi nào bạn tan '''ca'''?: Quand tu sors de ton '''quart'''? | ||
# {{w|Anh|car}} {{cũ}} xe [[ô tô]] khách{{note|Nghĩa gốc tiếng Anh là "xe ô tô cỡ nhỏ (1-8 chỗ), chở người", khi mượn về tiếng Việt đã có sự biến đổi về nghĩa.}} | # {{w|Anh|car}} {{cũ}} xe [[ô tô]] khách{{note|Nghĩa gốc tiếng Anh là "xe ô tô cỡ nhỏ (1-8 chỗ), chở người", khi mượn về tiếng Việt đã có sự biến đổi về nghĩa.}} | ||
#: đi [[xe]] '''ca''' [[về]] quê | #: đi [[xe]] '''ca''' [[về]] quê | ||
{{gal|1|Canteen 0002.jpg|Bi-đông và ca}} | {{gal|1|Canteen 0002.jpg|Bi-đông và ca}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
