Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nia”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-mon-khmer|/*cpiər/|sàng sảy}}{{cog|{{list|{{w|Riang|/ˉpiɛr/}}|{{w|Chrau|/səpiər/}}|{{w|Nyah Kur|/hwíir/}}}}}} đồ đan khít, hình tròn, to và nông, dùng để sàng sảy hoặc phơi khô | # {{w|proto-mon-khmer|/*cpiər/|sàng sảy}}{{cog|{{list|{{w|Riang|/ˉpiɛr/}}|{{w|Chrau|/səpiər/}}|{{w|Nyah Kur|/hwíir/}}}}}} đồ đan khít, hình tròn, to và nông, dùng để sàng sảy hoặc phơi khô | ||
#: nong nia | #: [[nong]] '''nia''' | ||
#: lọt sàng xuống nia | #: [[lọt]] [[sàng]] [[xuống]] '''nia''' | ||
#: đá thúng đụng nia | #: [[đá]] thúng [[đụng]] '''nia''' | ||
#: đan nia | #: [[đan]] '''nia''' | ||
#: nia phơi cau | #: '''nia''' [[phơi]] [[cau]] | ||
{{gal|1|Memproses Bawang.jpg|Nia phơi tỏi}} | {{gal|1|Memproses Bawang.jpg|Nia phơi tỏi}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
