Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khiến”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|遣|khiển}} {{nobr|/kʰiᴇn{{s|X}}/}}}} sai, bảo; làm cho  
# {{etym|Hán trung|{{ruby|遣|khiển}} {{nb|/kʰiᴇn{{s|X}}/}}|}} sai, bảo; làm cho  
#: [[Ai]] '''khiến''' [[mày]] [[làm]] hộ tao?
#: [[Ai]] '''khiến''' [[mày]] [[làm]] hộ tao?
#: {{68|[[Bốn]] dây như khóc, như than,|'''Khiến''' [[người]] [[trên]] [[tiệc]] [[cũng]] [[tan]] nát [[lòng]]}}
#: {{68|[[Bốn]] dây như khóc, như than,|'''Khiến''' [[người]] [[trên]] [[tiệc]] [[cũng]] [[tan]] nát [[lòng]]}}

Bản mới nhất lúc 22:13, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (khiển) /kʰiᴇnX/ sai, bảo; làm cho
    Ai khiến mày làm hộ tao?
    Bốn dây như khóc, như than,
    Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng