Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dạo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|導|đạo}} {{nb|/dɑu{{s|H}}/}}||entry=1}} phần mở đầu hoặc phần giới thiệu trước khi vào phần chính
# {{etym|hán trung|{{ruby|導|đạo}} {{nb|/dɑu{{s|H}}/}}||entry=1}} phần mở đầu hoặc phần giới thiệu trước khi vào phần chính
#: nhạc dạo
#: [[nhạc]] '''dạo'''
#: dạo đàn
#: '''dạo''' [[đàn]]
#: dạo một hồi trống
#: '''dạo''' [[một]] hồi [[trống]]
#: nói dạo vòng vo
#: nói '''dạo''' [[vòng]] vo
#: dạo đầu
#: '''dạo''' đầu
# {{etym|{{việt|1651}}|dao᷃||entry=2}} {{pn|bb}} một khoảng thời gian không cụ thể
# {{etym|{{việt|1651}}|dao᷃||entry=2}} {{pn|bb}} một khoảng thời gian không cụ thể
#: dạo này
#: '''dạo''' [[này]]
#: dạo trước
#: '''dạo''' [[trước]]
#: dạo bé
#: '''dạo''' [[]]
#: dạo còn đi học
#: '''dạo''' [[còn]] [[đi]] học
#: bẵng đi một dạo
#: bẵng [[đi]] [[một]] '''dạo'''

Bản mới nhất lúc 17:53, ngày 16 tháng 6 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (đạo) /dɑuH/ phần mở đầu hoặc phần giới thiệu trước khi vào phần chính
    nhạc dạo
    dạo đàn
    dạo một hồi trống
    nói dạo vòng vo
    dạo đầu
  2. (Việt trung đại - 1651) dao᷃ (Bắc Bộ) một khoảng thời gian không cụ thể
    dạo này
    dạo trước
    dạo
    dạo còn đi học
    bẵng đi một dạo