Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|蹉|tha}} {{nb|/tsha/}}|}} rơi xuống; {{chuyển}} lầm lỡ, rơi vào tình cảnh không hay; {{chuyển}} ở vị trí thấp hơn bình thường
# {{etym|hán trung|{{ruby|蹉|tha}} {{nb|/tsha/}}|}} rơi xuống; {{chuyển}} lầm lỡ, rơi vào tình cảnh không hay; {{chuyển}} ở vị trí thấp hơn bình thường
#: mưa sa
#: [[mưa]] '''sa'''
#: chim sa cá lặn
#: [[chim]] '''sa''' [[cá]] [[lặn]]
#: khóc như châu sa
#: [[khóc]] như châu '''sa'''
#: chuột sa chĩnh gạo
#: [[chuột]] '''sa''' chĩnh [[gạo]]
#: sao sa
#: [[sao]] '''sa'''
#: sa lưới
#: '''sa''' [[lưới]]
#: sa đọa
#: '''sa''' đọa
#: sa ngã
#: '''sa''' [[ngã]]
#: sa cơ lỡ vận
#: '''sa''' [[cơ]] [[lỡ]] vận
#: sa vào cảnh éo le
#: '''sa''' [[vào]] cảnh éo [[le]]
#: sa sút
#: '''sa''' [[sút]]
#: sa dạ dày
#: '''sa''' [[dạ]] [[dày]]
#: sa tử cung sau sinh
#: '''sa''' tử cung [[sau]] sinh
#: sa mí mắt
#: '''sa''' [[mí]] [[mắt]]
#: sa búi trĩ
#: '''sa''' [[búi]] trĩ
{{gal|1|Rain on grass at Holma 3.jpg|Hạt sương sa}}
{{gal|1|Rain on grass at Holma 3.jpg|Hạt sương sa}}

Bản mới nhất lúc 17:30, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán trung cổ) 蹉(tha) /tsha/ rơi xuống; (nghĩa chuyển) lầm lỡ, rơi vào tình cảnh không hay; (nghĩa chuyển) ở vị trí thấp hơn bình thường
    mưa sa
    chim sa cá lặn
    khóc như châu sa
    chuột sa chĩnh gạo
    sao sa
    sa lưới
    sa đọa
    sa ngã
    sa cơ lỡ vận
    sa vào cảnh éo le
    sa sút
    sa dạ dày
    sa tử cung sau sinh
    sa mí mắt
    sa búi trĩ
Hạt sương sa