Bước tới nội dung

Chao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:00, ngày 5 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Phúc Kiến) (tương) /chiàuⁿ/ [cg1] đậu phụ nhự, đậu phụ lên men trong dung dịch rượu và muối, thường được xay ra làm nước chấm hoặc gia vị
    tương chao
    vịt nấu chao
    nướng chao
    chao chùa
    chao thúi
  2. (Hán trung cổ) (trạo) /traewH/[?][?] [a] &nbsp cái chụp đèn để chắn bớt ánh sáng hoặc chắn mưa gió
    chao đèn

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Tứ Xuyên) /zao4/, (Quảng Đông) /zaau3/Tập tin:Yue-罩.wav(Khách Gia) /chau/Tập tin:Hak-罩-chau.wav.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) เต้าเจี้ยว(/tao-chiao/)
      • (Lào) ເຕົ້າຈ້ຽວ(/taochiāu/)