Bước tới nội dung

Bề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:29, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) () /bˠiᴇ/  [cg1] phía, chiều, phương diện; (nghĩa chuyển) khoảng cách giữa hai mặt, hai cạnh của một vật
    vẻ bề ngoài
    bề mặt
    bốn bề nước
    khó trăm bề
    dễ bề làm ăn
    bề rộng
    bề cao
    bề ngang

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) piềl (Bi)