Bước tới nội dung

Già

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:38, ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kraʔ ~ *(k)rah/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-raː/ [cg2](Việt trung đại) /tra ~ già ~ jà/ ở vào tuổi có những hiện tượng sinh lí suy yếu dần; (nghĩa chuyển) có nhiều kinh nghiệm; (nghĩa chuyển) quá mức bình thường hoặc quá nửa
    tuổi già
    già yếu
    rau muống già
    chín già
    già
    nước sôi già
    già nửa bình
Tập tin:190713 김영옥 (1).jpg
Nữ diễn viên già

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Xem thêm