Cua

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:39, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) () /*ɡɯ/ các loài động vật thuộc thứ bộ Brachyura, có tám chân hai càng, vỏ cứng bao bọc toàn thân, sống ở dưới nước hoặc khu vực ngập nước
    cua đồng
    cua bể
    ngang như cua
  2. (Pháp) cours(/kuʁ/) khóa học, lớp học
    cúp cua
    mỗi cua ba tháng
  3. (Pháp) cours(/kuʁ/) đoạn đường cong; lối rẽ sang bên
    vào cua
    cua sang trái
  4. (Pháp) court(/kuʁ/) ngắn
    đầu cua
  5. (Pháp) cour(/kuʁ/)/courtiser(/kuʁ.ti.ze/) tán tỉnh; (cũng) cưa
    cua gái
  • Cua Tasmania
  • Hớt đầu cua