Bước tới nội dung

Khui

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:48, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Triều Châu) (khai) /kui1/ ("mở") mở đồ vật đóng kín; (nghĩa chuyển) làm lộ ra việc gì được giấu kín
    khui bia
    khui sầu riêng
    khui thùng sơn
    khui lại chuyện
    khui ra ánh sáng
Khui sầu riêng