Nhá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:08, ngày 12 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*s-ɲaːʔ/[cg1] nhai kĩ cho nát ra; ăn; làm cho xong việc gì đó
    Trầu vàng nhá lẫn cau xanh
    Duyên em sánh với tình anh tuyệt vời

    không nhá nổi cơm
    vụ này khó nhá đấy

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm