Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:18, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔɑɑ/[?][?] [cg1] (cũ) người phụ nữ; (Trung Bộ) chị gái; (nghĩa chuyển) từ để gọi phụ nữ, có ý khinh miệt
    đầu lòng hai tố nga
    Chức
    nàng Ban Tạ
    chị
    tại anh tại tại c đôi bên
    đàn
    giang hồ
    ta

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Tà Ôi) /ʔɑɑ/ (Ngeq)
      • (Semnam) /ʔa/
      • (Pnar) /ʔa/ (Rymbai)
      • (Semelai) /ʔa=/