Bước tới nội dung

Bô bin

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:08, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) bobine(/bɔ.bin/) cuộn dây đồng quấn quanh một lõi cố định; (cũng) mô bin [a]   lõi hình trục có hai đầu bẹt để quấn dây
    bô bin tăng áp
    bô bin đánh lửa
    bô bin ô
    bô bin quấn cáp
    bô bin giấy
    bô bin gỗ
  • Bô bin đánh lửa xe máy Honda CB77
  • Bô bin quấn dây thép

Chú thích

  1. ^ Mô bin có lẽ là nhầm lẫn với (Pháp) mobile.