Bước tới nội dung

Phò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:56, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (phù) giúp đỡ, hỗ trợ; (nghĩa chuyển) nịnh hót
    phò
    phò trợ
    phò vua cứu nước
    nói phò
    tính ưa phò
    chỉ giỏi phò chủ
  2. (Quảng Đông) () /po4 ~ po4-2/Tập tin:Cnt-婆.wav[?][?] [a] &nbsp người làm nghề mại dâm; (nghĩa chuyển) người phụ nữ ngoại tình, cướp chồng người khác
    con phò
    thằng phò đực
    đi đá phò
    phò non
    tính phò phạch


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “*”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="*"/> tương ứng