Bước tới nội dung

Sa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:30, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 蹉(tha) /tsha/ rơi xuống; (nghĩa chuyển) lầm lỡ, rơi vào tình cảnh không hay; (nghĩa chuyển) ở vị trí thấp hơn bình thường
    mưa sa
    chim sa cá lặn
    khóc như châu sa
    chuột sa chĩnh gạo
    sao sa
    sa lưới
    sa đọa
    sa ngã
    sa cơ lỡ vận
    sa vào cảnh éo le
    sa sút
    sa dạ dày
    sa tử cung sau sinh
    sa mí mắt
    sa búi trĩ
Hạt sương sa