Già
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*kraʔ ~ *(k)rah/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*k-raː/ [cg2] → (Việt trung đại) /tra ~ già ~ jà/ ở vào tuổi có những hiện tượng sinh lí suy yếu dần; (nghĩa chuyển) có nhiều kinh nghiệm; (nghĩa chuyển) quá mức bình thường hoặc quá nửa
