Nhá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:45, ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*s-ɲaːʔ/[cg1] nhai kĩ cho nát ra; ăn; (nghĩa chuyển) làm cho xong việc gì đó
    Trầu vàng nhá lẫn cau xanh
    Duyên em sánh với tình anh tuyệt vời

    không nhá nổi cơm
    vụ này khó nhá đấy

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm